03:29 ICT Thứ sáu, 14/12/2018

LIÊN KẾT WEBSITE

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 2


Hôm nayHôm nay : 15

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 8133

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 92219

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

Trang nhất » Tin Tức » Dạy và Học » Kết quả học tập

Chúc mừng ngày nhà giáo việt nam 20/11

công khai chât lượng giáo dục ( Thông tư 36/2017)

Thứ năm - 04/10/2018 15:36
  UBND HUYỆN CAN LỘC
TRƯỜNG THCS XUÂN DIỆU
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 16 1,45m2/HS
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố  16  
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn  3 90m2/phòng
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)  2 -
7 Bình quân lớp/phòng học 1 lớp/phòng  1 lớp/phòng
8 Bình quân học sinh/lớp 505 em  31,5 em/lớp
III Số điểm trường   -
IV Tổng số diện tích đất (m2)  9632m2  20m2/HS
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)  4100m2  8,1m2/em
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2)  45 m2/phòng  1,45m2/HS
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2)  90m2/phòng  90m2
3 Diện tích thư viện (m2)    84m2
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)  0  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)  2  42m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 6:  14  14
1.2 Khối lớp 7:  13  13
1.3 Khối lớp8:  16  16
1.4 Khối lớp 9: 18 18
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 6  4  4
2.2 Khối lớp 7  4  4
2.3 Khối lớp 8  4  4
2.4. Khối lớp 9 3 3
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
 20 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  2  
2 Cát xét  0  
3 Đầu Video/đầu đĩa  1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  18  1máy/lớp
5 Thiết bị khác...  1  
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  1  
2 Cát xét  0  
3 Đầu Video/đầu đĩa  1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  18  
5 Thiết bị khác...  1  
 
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú  0    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  1   2    30m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  có  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  có  
XVII Kết nối internet  có  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  có  
XIX Tường rào xây  có  
                   
 
  Can Lộc, ngày 10 tháng 9 năm 2018
    HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
        Lê Thị Nguyệt Hoa
 
 
 
 
 
   UBND HUYỆN CAN LỘC
TRƯỜNG THCS XUÂN DIỆU.
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp.6 Lớp 7 Lớp 8  Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh Học sinh trên địa bàn toàn huyện, đối tượng học sinh có hạnh kiểm tốt 
Học sinh hoàn thành chương trình tiểu học; học lực khá, giỏi.
Chỉ tiêu tuyển sinh 128 học sinh
  Học lực giỏi cuối năm học
   Chỉ tiêu tuyển sinh mỗi khối:     1-   5 em
Tuyển sinh theo quy chế của GD- ĐT.
Khối 6 kết hợp thi tuyển và xét tuyển; khối 7,8,9 xét hồ sơ
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Thực hiện chương trình do sở GD- ĐT Hà tĩnh ban hành năm học 2018-2019 cho tất cả các khối 6.7.8.9
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh -Phối hợp chặt chẽ giữa gia đình- nhà trường  và xã hội 
-Phát huy vai trò của Ban đại diện cha mẹ học sinh theo điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh
- HS phải thực hiện đầy đủ các quy định về nhiệm vụ của người học sinh trong điều lệ trường phổ thông.
- HS thực hiện nghiêm túc nôi quy quy định của nhà trường
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục  -Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tao
-Tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp theo chủ đề, chủ điểm hàng tháng
-Hoạt động văn nghệ: Tổ chức hoạt động văn nghệ, câu lạc bộ văn thơ, báo tường chào mừng các ngày lễ lớn. 20/10; 20/11;8/3; 26/3
- Hoạt động thể thao: Tổ chức thi bóng chuyền chào mừng 20/11; 26/3
- Hoạt động xã hội: + Tổ chức trao quà cho học sinh nghèo nhân ngày tết vì người nghèo, tết trung thu, hoạt động nhân đạo từ thiện nhân ngày tết cổ truyền.
+Liên đội tổ chức hội chợ tuổi thơ mùa xuân, thi kể chuyện về Bác Hồ.
+ Phối hợp với công an thị trấn, công an huyện nhằm tuyên truyền giáo dục pháp luật, luật an toàn giao thông, phòng chống ma túy học đường.
+ Đảm bảo các chế độ chính sách cho học sinh: Học bổng, khen thưởng học sinh đạt thành tích cao trong học tập rèn luyện, trong các cuộc thi, hội thi
+ Trường xây dựng bảng tin thông tin kịp thời tới học sinh, phụ huynh vaề  những vấn đề của nhà trường.
+ Xây dựng thư viện đạt chuẩn có nhiều đầu sách cho học sinh tham khảo.
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được -         Hạnh kiểm 97% đạt loại tốt, 3% đạt loại khá
-         Học lực giỏi 57%; khá 41%; TB 2%
-         Đử sức khỏe để học tập và rèn luyện: 100%
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh  100% lên lớp  100% lên lớp  100% lên lớp  100% lên lớp 10 THPT  công lập và 30em  vào trường chuyên
                 
 
  Can Lộc, ngày 10 tháng 09 năm 2018
              Hiệu trưởng
 
                  Lê Thị Nguyệt Hoa

 
 
 
 
 
 
   UBND HUYỆN CAN LỘC
TRƯỜNG THCS XUÂN DIỆU.
 
 
 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm  502  121  121  134  126
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
 484
96.5%
 117
 96.7%
 119 98.4%  122 91.04%  126
100%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 18
3.5%
 4 3.31%  2
1.6%
 12 8.96%  0
0%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
II Số học sinh chia theo học lực  502  121  121  134  129
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 283
56.4%
 74 61.2%  68 56.2%  59
 44%
 82 65.1%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 204
40.4%
 47 38.8%  43 35.5%  71
53%
 43 34.1%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
 14
2.79%
 0
0%
 9
7.44%
 4
2.99%
 1
0.79%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
1
 0.2%
 0
0%
 1
0.83%
 0
0%
 0
0%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
 502
100%
 121
100%
 121
100%
 134
100%
 126
100%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 283 56.37%  74 61.16%  68 56.2%  59 44.03%  82
65.08%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
 204 40.64%  47 38.84%  43
35.54%
 71 52.99%  43 34.13%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
 1
0.2%
 0
0%
 1
 0.83%
 0
0%
 0
0%
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
 3 0.6%  0
0%
 2
1.6%
 1
0.74%
 0
0%
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi  167        
1 Cấp huyện  146  2  1  55  91
2 Cấp tỉnh/thành phố  21        21
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế  0        
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp  126        126
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp  126        126
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 83        83
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 42        42
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
 1        1
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
 0        
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ  234/
268
 46/75  56/65  74/60  58/68
IX Số học sinh dân tộc thiểu số  0  0  0  0  0
 
 
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  41    01  38  01      04  34          
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
 34      33        03  30          
1 Toán  6      6          6          
2  2      2          2          
3 Hóa  1      1          1          
4 .Sinh.  2      1          1          
5 Tin 1     1       01 1          
6 Công nghệ 1     1       01            
7 Văn 7     7         7          
8 Sử 1     1         1          
9 Địa 2     2         2          
10 GDCD 1     1         1          
11 Thể dục 2     2       01 01          
12 Âm nhạc 2     1 1     01            
13 Mỹ Thuật 2     2         2          
14 Tiếng Anh 4     4         4          
II Cán bộ quản lý  3                3          
1 Hiệu trưởng  01    01            01          
2 P.hiệu trưởng  02      02          02          
III Nhân viên  4      04                    
1 Nhân viên văn thư  01      01                    
2 Nhân viên kế toán  01      01                    
3 Nhân viên thư viện  01      01                    
4 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm  01      01                    
 
 Nơi nhận; -PGD&ĐT
                      - BGH
                      -TCM,HC
                     - Lưu VT
Can Lộc, ngày 8 tháng 9 năm 2018…….
                    
Hiệu trưởng
 
                  
 
                  Lê Thị Nguyệt Hoa
                                                                                 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
   UBND HUYỆN CAN LỘC
TRƯỜNG THCS XUÂN DIỆU
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 16 1,45m2/HS
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố  16  
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn  3 90m2/phòng
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)  2 -
7 Bình quân lớp/phòng học 1 lớp/phòng  1 lớp/phòng
8 Bình quân học sinh/lớp 505 em  31,5 em/lớp
III Số điểm trường   -
IV Tổng số diện tích đất (m2)  9632m2  20m2/HS
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)  4100m2  8,1m2/em
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2)  45 m2/phòng  1,45m2/HS
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2)  90m2/phòng  90m2
3 Diện tích thư viện (m2)    84m2
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)  0  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)  2  42m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 6:  14  14
1.2 Khối lớp 7:  13  13
1.3 Khối lớp8:  16  16
1.4 Khối lớp 9: 18 18
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 6  4  4
2.2 Khối lớp 7  4  4
2.3 Khối lớp 8  4  4
2.4. Khối lớp 9 3 3
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
 20 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  2  
2 Cát xét  0  
3 Đầu Video/đầu đĩa  1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  18  1máy/lớp
5 Thiết bị khác...  1  
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  1  
2 Cát xét  0  
3 Đầu Video/đầu đĩa  1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  18  
5 Thiết bị khác...  1  
 
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú  0    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  1   2    30m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  có  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  có  
XVII Kết nối internet  có  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  có  
XIX Tường rào xây  có  
                   
 
  Can Lộc, ngày 10 tháng 9 năm 2018
    HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
        Lê Thị Nguyệt Hoa
 
 
 
 
 
   UBND HUYỆN CAN LỘC
TRƯỜNG THCS XUÂN DIỆU.
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp.6 Lớp 7 Lớp 8  Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh Học sinh trên địa bàn toàn huyện, đối tượng học sinh có hạnh kiểm tốt 
Học sinh hoàn thành chương trình tiểu học; học lực khá, giỏi.
Chỉ tiêu tuyển sinh 128 học sinh
  Học lực giỏi cuối năm học
   Chỉ tiêu tuyển sinh mỗi khối:     1-   5 em
Tuyển sinh theo quy chế của GD- ĐT.
Khối 6 kết hợp thi tuyển và xét tuyển; khối 7,8,9 xét hồ sơ
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Thực hiện chương trình do sở GD- ĐT Hà tĩnh ban hành năm học 2018-2019 cho tất cả các khối 6.7.8.9
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh -Phối hợp chặt chẽ giữa gia đình- nhà trường  và xã hội 
-Phát huy vai trò của Ban đại diện cha mẹ học sinh theo điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh
- HS phải thực hiện đầy đủ các quy định về nhiệm vụ của người học sinh trong điều lệ trường phổ thông.
- HS thực hiện nghiêm túc nôi quy quy định của nhà trường
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục  -Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tao
-Tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp theo chủ đề, chủ điểm hàng tháng
-Hoạt động văn nghệ: Tổ chức hoạt động văn nghệ, câu lạc bộ văn thơ, báo tường chào mừng các ngày lễ lớn. 20/10; 20/11;8/3; 26/3
- Hoạt động thể thao: Tổ chức thi bóng chuyền chào mừng 20/11; 26/3
- Hoạt động xã hội: + Tổ chức trao quà cho học sinh nghèo nhân ngày tết vì người nghèo, tết trung thu, hoạt động nhân đạo từ thiện nhân ngày tết cổ truyền.
+Liên đội tổ chức hội chợ tuổi thơ mùa xuân, thi kể chuyện về Bác Hồ.
+ Phối hợp với công an thị trấn, công an huyện nhằm tuyên truyền giáo dục pháp luật, luật an toàn giao thông, phòng chống ma túy học đường.
+ Đảm bảo các chế độ chính sách cho học sinh: Học bổng, khen thưởng học sinh đạt thành tích cao trong học tập rèn luyện, trong các cuộc thi, hội thi
+ Trường xây dựng bảng tin thông tin kịp thời tới học sinh, phụ huynh vaề  những vấn đề của nhà trường.
+ Xây dựng thư viện đạt chuẩn có nhiều đầu sách cho học sinh tham khảo.
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được -         Hạnh kiểm 97% đạt loại tốt, 3% đạt loại khá
-         Học lực giỏi 57%; khá 41%; TB 2%
-         Đử sức khỏe để học tập và rèn luyện: 100%
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh  100% lên lớp  100% lên lớp  100% lên lớp  100% lên lớp 10 THPT  công lập và 30em  vào trường chuyên
                 
 
  Can Lộc, ngày 10 tháng 09 năm 2018
              Hiệu trưởng
 
                  Lê Thị Nguyệt Hoa

 
 
 
 
 
 
   UBND HUYỆN CAN LỘC
TRƯỜNG THCS XUÂN DIỆU.
 
 
 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm  502  121  121  134  126
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
 484
96.5%
 117
 96.7%
 119 98.4%  122 91.04%  126
100%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 18
3.5%
 4 3.31%  2
1.6%
 12 8.96%  0
0%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
II Số học sinh chia theo học lực  502  121  121  134  129
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 283
56.4%
 74 61.2%  68 56.2%  59
 44%
 82 65.1%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 204
40.4%
 47 38.8%  43 35.5%  71
53%
 43 34.1%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
 14
2.79%
 0
0%
 9
7.44%
 4
2.99%
 1
0.79%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
1
 0.2%
 0
0%
 1
0.83%
 0
0%
 0
0%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
 502
100%
 121
100%
 121
100%
 134
100%
 126
100%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 283 56.37%  74 61.16%  68 56.2%  59 44.03%  82
65.08%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
 204 40.64%  47 38.84%  43
35.54%
 71 52.99%  43 34.13%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
 1
0.2%
 0
0%
 1
 0.83%
 0
0%
 0
0%
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
 3 0.6%  0
0%
 2
1.6%
 1
0.74%
 0
0%
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
 0
0%
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi  167        
1 Cấp huyện  146  2  1  55  91
2 Cấp tỉnh/thành phố  21        21
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế  0        
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp  126        126
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp  126        126
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 83        83
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 42        42
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
 1        1
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
 0        
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ  234/
268
 46/75  56/65  74/60  58/68
IX Số học sinh dân tộc thiểu số  0  0  0  0  0
 
 
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  41    01  38  01      04  34          
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
 34      33        03  30          
1 Toán  6      6          6          
2  2      2          2          
3 Hóa  1      1          1          
4 .Sinh.  2      1          1          
5 Tin 1     1       01 1          
6 Công nghệ 1     1       01            
7 Văn 7     7         7          
8 Sử 1     1         1          
9 Địa 2     2         2          
10 GDCD 1     1         1          
11 Thể dục 2     2       01 01          
12 Âm nhạc 2     1 1     01            
13 Mỹ Thuật 2     2         2          
14 Tiếng Anh 4     4         4          
II Cán bộ quản lý  3                3          
1 Hiệu trưởng  01    01            01          
2 P.hiệu trưởng  02      02          02          
III Nhân viên  4      04                    
1 Nhân viên văn thư  01      01                    
2 Nhân viên kế toán  01      01                    
3 Nhân viên thư viện  01      01                    
4 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm  01      01                    
 
 Nơi nhận; -PGD&ĐT
                      - BGH
                      -TCM,HC
                     - Lưu VT
Can Lộc, ngày 8 tháng 9 năm 2018…….
                    
Hiệu trưởng
 
                  
 
                  Lê Thị Nguyệt Hoa
                                                                                 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Tác giả bài viết: THCS XUÂN DIỆU

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

TIN BÀI MỚI NHẤT

ĐƠN VỊ THIẾT KẾ WEBSITE